| Sữa & Sản phẩm từ sữa (Dairy) |
| Sữa tươi, sữa thanh trùng | Thấp nhớt (~2 cP) · nhiệt độ cao · aseptic yêu cầu |
Centrifugal |
CS / CSX
CSD (aseptic)
ASH 40–65 | — |
| Sữa đặc, condensed milk, cream | Vừa nhớt (500–5,000 cP) · nhạy cảm cấu trúc |
TS Twin Screw
OMAC Lobe |
TS 65 / TS 80
OMAC B200–B400 | — |
| Yoghurt, kefir, lactic acid products | Nhớt vừa · gel structure · CIP frequent |
OMAC Lobe
TS Twin Screw |
OMAC B300–B500
TS 80 | — |
| Đồ uống (Beverage) |
| Bia, lager, ale — product transfer & CIP | Thấp nhớt · CO₂ sensitive · CIP loop áp suất cao |
Centrifugal
OMAC Lobe |
CS / CSX
OMAC B430 |
Heineken BR-VT
Bia Hạ Long
SABECO QN (B430) |
| Nước ép trái cây, juice có pulp | Thấp–vừa nhớt · hạt lơ lửng · EHEDG required |
Centrifugal
Nova Rotor HTS |
CS / MAN / MAE
HTS 4 / HTS 6 |
Nafoods (CS 15+16 bộ)
QUICORNAC (HTS × 9)
Thabico |
| Nước tăng lực, beverage concentrate | Vừa nhớt · lưu lượng lớn · product + CIP |
TS Twin Screw
Nova Rotor HTS |
TS 80 / TS 100
HTS 6 / HTS 8 |
THP Number One |
| Gia vị, nước chấm, sốt (Sauce & Condiments) |
| Nước tương, tương ớt, nước mắm | Thấp–vừa nhớt · có hạt · abrasive · CIP loop |
TS Twin Screw |
TS 65 / TS 80 |
Nestlé Maggi
Masan Chinsu |
| Tomato paste, ketchup, sốt cà chua | Nhớt cao · abrasive · shear sensitive |
TS Twin Screw
OMAC Lobe |
TS 80 / TS 100
M — MA / MAN
OMAC B400–B500 | — |
| Bánh kẹo, chất béo, sản phẩm cần nhiệt (Confectionery & Fats) |
| Chocolate, compound, coating | Nhớt rất cao · tinh thể hoá khi nguội · cần giữ nhiệt |
OMAC Lobe Heated |
OMAC B400–B680
(Heated Jacket) | — |
| Mật ong, glucose syrup đặc, caramel | Nhớt rất cao (10,000–100,000 cP) · tinh thể hoá |
OMAC Lobe
M Eccentric |
OMAC B500–B680
M — MAV / MAE | — |
| Jam, mứt, preserve có hạt trái cây | Vừa nhớt · solid pieces phải nguyên vẹn · CIP |
OMAC Lobe |
OMAC B300–B450 | — |
| Dầu thực vật & Thực phẩm công nghiệp |
| Dầu thực vật, dầu ăn tinh luyện | Thấp–vừa nhớt · volume lớn · transfer + CIP + RO |
Centrifugal |
CS / CSX |
Dầu Thực Vật Tân Bình (31 bộ) |
| Thực phẩm chức năng, dược phẩm liquid | EHEDG/3-A required · CIP frequent · gentle shear |
TS Twin Screw
Nova Rotor HTS |
TS 65 / TS 80
HTS 2 / HTS 4 |
Orgalife |
| Hệ thống, tiện ích & vệ sinh dây chuyền |
| CIP cleaning fluid, SIP steam condensate | Nước, kiềm, axit · nhiệt độ cao · áp suất vừa |
Centrifugal |
CS / CSX
ASH 40–65 |
Heineken BR-VT
Nestlé Maggi |
| Hệ thống thanh trùng Pasteur / UHT | Aseptic · bơm + van + HEX cùng tiêu chuẩn |
CSD Centrifugal
MBS HEX
DEFINOX Valves |
CSD
MBS MLW / PHARMAFLO
DEFINOX VDCI MC | — |
| Đồng hoá sữa, cream, emulsion F&B | Áp suất 100–600 bar · phá vỡ fat globule |
BERTOLI Homogenizer |
HA30 / HA31 (Michelangelo)
HA34 (Raffaello) | — |