Hotline
Hotline 24/7 0941 400 488 Gọi ngay — miễn phí
Zalo
Tư vấn miễn phí Chat Zalo Phản hồi trong 5 phút
Đại lý chính hãng tại Việt Nam

SANDPIPER Bơm Màng Khí Nén AODD Chính Hãng Việt Nam

43 SKU sẵn kho TP.HCM · Công nghệ ESADS+Plus độc quyền · Bảo hành kép 5 năm NSX + 12 tháng TKT. Cập nhật 5/2026.

Sandpiper · A Warren Rupp Pump Brand Đại lý ủy quyền chính thức bởi Warren Rupp, Inc. (USA)
Hotline: 0941.400.488
60+
năm AODD
43
SKU sẵn kho
5yr
bảo hành NSX
1M+
bơm đã SX
Bơm màng khí nén Sandpiper AODD
Good. Better. SANDPIPER.
1965
SINCE
CE
EXATEX
FDA
ISO9001
ABSMARINE
Câu chuyện thương hiệu

Từ USA đến Việt Nam — hành trình 60 năm

1965
Mansfield, Ohio · USA

Warren Rupp lập nghiệp

Warren Rupp tách khỏi Gorman-Rupp, sáng lập Sandpiper. AODD đầu tiên ra đời. Tagline "Good. Better. SANDPIPER."

2006
IDEX Corporation · NYSE: IEX

Gia nhập IDEX

Sandpiper gia nhập IDEX Corporation — tập đoàn lưu chất toàn cầu. 1 triệu bơm tích lũy sản xuất.

2007
TKT × Sandpiper · Việt Nam

TKT phân phối Sandpiper + Marathon

TKT phân phối song song Sandpiper + Marathon tại VN — hóa chất, nước thải, sơn.

2023– nay
TP.HCM · Đại lý độc quyền

TKT Pumps — Đại lý độc quyền

Warren Rupp nâng cấp TKT thành đại lý độc quyền VN. CO/CQ bản gốc mỗi lô.

Công nghệ độc quyền

4 ưu thế then chốt của Sandpiper

Khác biệt cốt lõi đưa Sandpiper thành chuẩn AODD toàn cầu.

  • ESADS+Plus Air Valve Externally Serviceable Air Distribution System — thay van khí từ ngoài, không tháo bơm khỏi đường ống. Giảm downtime đáng kể.
  • All-Bolted Construction Toàn bộ bắt ốc (không keo/hàn). Manifold dày, chịu áp 8.6 bar (125 PSI). Tháo lắp bảo trì nhanh, rò rỉ tối thiểu.
  • Run-Dry Capable Toàn bộ lineup chạy khô an toàn vĩnh viễn. Tự mồi đến 7m (HDF), 6m (HDB). Áp khí 1.4–8.6 bar.
  • Bảo hành 5 năm NSX Cam kết 5-Year Limited Warranty của Warren Rupp — dài nhất phân khúc AODD. Connecting rod inox 316/416 guaranteed.
Infographic kỹ thuật

Toàn bộ lineup Sandpiper · Sẵn kho TP.HCM

43 SKU sẵn sàng giao 1–3 ngày · Standard Duty · Heavy Duty · Containment Duty · CO/CQ bản gốc trực tiếp từ Mansfield, Ohio.

Xem 43 sản phẩm
Signature Series · 4 cấu hình

4 cấu hình Signature cho mọi ứng dụng

Hiệu năng + độ bền dẫn đầu cho môi trường khắc nghiệt nhất.

Sandpiper Standard Duty Ball Valve AODD
Tiêu chuẩn · Van bi

Standard Duty Ball Valve

Đa năng · Lưu lượng dẫn đầu · Tiêu thụ khí thấp nhất ngành AODD.

  • Port¼″ – 3″
  • Max flow1,079 LPM
  • Max head88 m
  • Solids10 mm
  • Hiệu năng & khả năng bảo trì cao nhất
  • Tiêu thụ khí nén thấp nhất phân khúc
Xem 41 SKU
Sandpiper Heavy Duty Ball Valve HDB AODD
Hạng nặng · Van bi

Heavy Duty Ball Valve (HDB)

Cho hạt rắn lắng / lơ lửng / nổi. Đi qua mượt, không tích tụ.

  • Port1″ – 4″
  • Max flow1,136 LPM
  • Solids22 mm
  • Dry suction6 m
  • Cấu hình port linh hoạt (top / side / bottom)
  • Chịu mài mòn cao, kéo dài tuổi thọ
Tư vấn cấu hình
Sandpiper Heavy Duty Flap Valve HDF AODD
Hạng nặng · Van lá

Heavy Duty Flap Valve (HDF)

Hạt rắn lớn đến line-size 75mm. Tự mồi khô 7m, tốt nhất lineup.

  • Port1″ – 4″
  • Max flow1,173 LPM
  • Solids75 mm (line-size)
  • Dry suction7 m (best)
  • Tự mồi khô tốt nhất lineup
  • Lý tưởng cho bùn / tailings / ăn mòn
Tư vấn cấu hình
Sandpiper Containment Duty Ball Valve AODD
Chống rò rỉ · Van bi

Containment Duty Ball Valve

AODD DUY NHẤT có khoang chống rò rỉ. Màng thủng — lưu chất không xì ra.

  • Port¼″ – 3″
  • Max flow988 LPM
  • Leak detect3 modes
  • ChamberContainment
  • Hóa chất KHÔNG rò ra môi trường khi sự cố
  • Cảm biến rò rỉ Visual / Mechanical / Low-Voltage
Tư vấn cấu hình
56 sản phẩm sẵn kho

Toàn bộ lineup Sandpiper tại Thái Khương

56 mã hàng phổ biến sẵn kho TP.HCM — giao 1–3 ngày. Click vào sản phẩm để xem chi tiết kỹ thuật và yêu cầu báo giá.

1.4–8.6
bar áp khí
7.3 m
tự mồi khô
−40 → +176
°C nhiệt độ
5 + 1
năm bảo hành kép
Bơm màng khí nén Sandpiper PB1/4TS4PP
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

PB1-4TS4PP

Port: 1/4"Thân: Nhựa PP (Polypropylene)Màng: PolyurethaneQ max: 19 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper PB1/4TT4K
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

PB1-4TT4K

Port: 1/4"Thân: Nhựa PP (Polypropylene)Màng: PVDFQ max: 19 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S05 Inox SS316 - Màng PTFE
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S05B1S2TANS000

Port: 1/2"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: PTFEQ max: 56 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S05 PVDF 1/2 inch - Màng PTFE
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S05B2K2KPNS000

Port: 1/2"Thân: Nhựa PVDF (Kynar)Màng: PTFEQ max: 52 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S05B1A2TANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S05B1A2TANS000

Port: 1/2"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: PTFEQ max: 56 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S05B1ANWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S05B1ANWANS000

Port: 1/2"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: NeopreneQ max: 56 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S05B2P2TPNS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S05B2P2TPNS000

Port: 1/2"Thân: Nhựa PP (Polypropylene)Màng: PTFEQ max: 52 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S07B1P2PPNS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S07B1P2PPNS000

Port: 3/4"Thân: Nhựa PP (Polypropylene)Màng: PolyurethaneQ max: 87 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S10B1P2PPAS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S10B1P2PPAS000

Port: 1"Thân: Nhựa PP (Polypropylene)Màng: PolyurethaneQ max: 87 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng Sandpiper S15B1ANWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S15B1ANWANS000

Port: 1.5"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: NeopreneQ max: 401 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15 1.5 inch Inox SS316 - Màng PTFE
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S15B1S2TANS000

Port: 1.5"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: PTFEQ max: 401 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15 1.5 inch Nhôm ATEX - Màng PTFE
ATEX · Thân kim loại

S15B1A2TANS000

Port: 1.5"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: PTFEQ max: 401 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15 PP Non-Metallic ATEX - Màng PTFE
ATEX · Thân phi kim

S15B3P2PPAS000

Port: 1.5"Thân: Nhựa PP (Polypropylene)Màng: PTFEQ max: 378 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15 PVDF 1.5 inch - Màng PTFE
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S15B3K2KPUS000

Port: 1.5"Thân: Nhựa PVDF (Kynar)Màng: PTFEQ max: 378 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B1A2TABS600
ATEX · Thân kim loại

S15B1A2TABS600

Port: 1.5"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: PTFEQ max: 401 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B1ABWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S15B1ABWANS000

Port: 1.5"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: Buna-NQ max: 401 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B1AGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S15B1AGTANS000

Port: 1.5"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: GeolastQ max: 401 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B1SGTABS600
ATEX · Thân kim loại

S15B1SGTABS600

Port: 1.5"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: GeolastQ max: 401 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B3P1PPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S15B3P1PPUS000

Port: 1.5"Thân: Nhựa PP (Polypropylene)Màng: PolyurethaneQ max: 378 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B3P2PPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S15B3P2PPUS000

Port: 1.5"Thân: Nhựa PP (Polypropylene)Màng: PolyurethaneQ max: 378 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1F 1 inch Inox SS316 - Màng PTFE
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S1FB1S2TANS000

Port: 1"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: PTFEQ max: 200 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB1ABWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S1FB1ABWANS000

Port: 1"Thân: NhômMàng: Buna-NQ max: 200 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB1AGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S1FB1AGTANS000

Port: 1"Thân: NhômMàng: GeolastQ max: 200 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB1ANWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S1FB1ANWANS000

Port: 1"Thân: NhômMàng: NeopreneQ max: 200 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB1SGTABS600
ATEX · Thân kim loại

S1FB1SGTABS600

Port: 1"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: GeolastQ max: 200 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB3K2KPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S1FB3K2KPUS000

Port: 1"Thân: PVDF KynarMàng: PVDFQ max: 200 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB3P1PPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S1FB3P1PPUS000

Port: 1"Thân: Nhựa PPMàng: PolyurethaneQ max: 200 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB3P2PPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S1FB3P2PPUS000

Port: 1"Thân: Nhựa PPMàng: PolyurethaneQ max: 200 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20 ATEX Inox SS316 - Màng PTFE
ATEX · Thân kim loại

S20B1S2TABS600

Port: 2"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: PTFEQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20 Gang - Màng Santoprene
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1I2SANS000

Port: 2"Thân: Gang đúcMàng: SantopreneQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20 Inox SS316 - Màng PTFE
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1S2TANS000

Port: 2"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: PTFEQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20 Inox SS316 - Màng Santoprene
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1S2SANS000

Port: 2"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: SantopreneQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20 PVDF 2 inch - Màng PTFE
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S20B3K2KPUS000

Port: 2"Thân: Nhựa PVDF (Kynar)Màng: PTFEQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20 PVDF 2 inch - Màng Santoprene
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S20B3K1KPUS000

Port: 2"Thân: Nhựa PVDF (Kynar)Màng: SantopreneQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1A1EANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1A1EANS000

Port: 2"Thân: AluminumMàng: EPDMQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1A2TABS600
ATEX · Thân kim loại

S20B1A2TABS600

Port: 2"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: PTFEQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1ABBABS600
ATEX · Thân kim loại

S20B1ABBABS600

Port: 2"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: Buna-NQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1ABBANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1ABBANS000

Port: 2"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: Buna-NQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1AGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1AGTANS000

Port: 2"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: GeolastQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1ANNANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1ANNANS000

Port: 2"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: NeopreneQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1ANNANS600
ATEX · Thân kim loại

S20B1ANNANS600

Port: 2"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: NeopreneQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1IBBANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1IBBANS000

Port: 2"Thân: Gang đúcMàng: Buna-NQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1SGTABS600
ATEX · Thân kim loại

S20B1SGTABS600

Port: 2"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: GeolastQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1SGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1SGTANS000

Port: 2"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: GeolastQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B3P2PPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S20B3P2PPUS000

Port: 2"Thân: Nhựa PP (Polypropylene)Màng: PolyurethaneQ max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30 3 inch PP - Màng PTFE
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S30B3P2PPUS000

Port: 3"Thân: Nhựa PP (Polypropylene)Màng: PTFEQ max: 1060 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30 ATEX Inox SS316 - Màng PTFE
ATEX · Thân kim loại

S30B1S2TABS600

Port: 3"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: PTFEQ max: 1078 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30 Inox SS316 - Màng EPDM
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1S1EANS000

Port: 3"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: EPDMQ max: 1078 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1A1EANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1A1EANS000

Port: 3"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: EPDMQ max: 1078 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1A1EANS600
ATEX · Thân kim loại

S30B1A1EANS600

Port: 3"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: EPDMQ max: 1078 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1ABBABS600
ATEX · Thân kim loại

S30B1ABBABS600

Port: 3"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: Buna-NQ max: 1078 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1ABBANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1ABBANS000

Port: 3"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: Buna-NQ max: 1078 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1AGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1AGTANS000

Port: 3"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: GeolastQ max: 1078 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1ANNANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1ANNANS000

Port: 3"Thân: Nhôm (Aluminum)Màng: NeopreneQ max: 1078 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1SGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1SGTANS000

Port: 3"Thân: Thép không gỉ SS316Màng: GeolastQ max: 1078 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B3K2KPAS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S30B3K2KPAS000

Port: 3"Thân: Nhựa PVDF (Kynar)Màng: PVDFQ max: 1060 L/min
Xem chi tiết
Tại sao chọn Thái Khương

Đại lý Sandpiper đáng tin tại Việt Nam — 19 năm · 1 sứ mệnh

Tư vấn cấu hình → commissioning → bảo trì. 5,000+ phụ tùng EU/G7 sẵn kho TP.HCM.

5,000+
Phụ tùng EU/G7 sẵn kho
19+
Năm kinh nghiệm

Đại lý chính hãng được xác nhận

Warren Rupp xác nhận đại lý VN. CO/CQ bản gốc mỗi lô từ Mansfield, Ohio. Tham khảo: sandpiperpump.com.

43 SKU Sandpiper sẵn kho TP.HCM

Standard Duty + Non-Metallic + phụ tùng. Giao 1–3 ngày, không chờ đặt quốc tế.

Kỹ sư Sandpiper-certified

Kỹ sư đào tạo tại Warren Rupp. Commissioning + ESADS+ tuning tại công trình.

Mô hình bảo hành kép

NSX 5 năm + TKT 12 tháng kỹ thuật tại công trình — duy nhất VN.

19+
Năm phục vụ
ngành bơm VN
5,000+
Phụ tùng EU/G7
sẵn kho
43
SKU Sandpiper
sẵn TP.HCM
28+
Thương hiệu
EU/G7 đại diện
Đội ngũ kỹ sư

Sandpiper-certified engineers

Đào tạo chính hãng tại nhà máy Warren Rupp · Commissioning · Cân chỉnh ESADS+ · Hỗ trợ tại công trình 24/7.

Commissioning · Tại công trình

Lắp đặt · Cân chỉnh · Bảo trì

Lắp đặt + cân chỉnh van khí ESADS+ + bảo trì định kỳ tại công trình. Swap phụ tùng nhanh từ kho TP.HCM.

5+1
năm NSX
+ 12 tháng TKT

Mô hình bảo hành kép — duy nhất tại Việt Nam

Warren Rupp 5-Year Limited Warranty: bảo hành chính hãng lỗi vật liệu & sản xuất theo tiêu chuẩn IDEX toàn cầu.

TKT Service Warranty 12 tháng: commissioning · cân chỉnh · hỗ trợ kỹ thuật tại công trình · swap phụ tùng nhanh từ kho TP.HCM.

Tìm hiểu sâu hơn

Video ESADS+ & câu hỏi thường gặp

100%
Externally serviceable
không tháo khỏi line
1.4 bar
No-stall · khởi động
mọi điều kiện
−30%
Tiêu hao khí nén
so van cũ
Bơm màng Sandpiper có bơm được hóa chất ăn mòn mạnh không?
Có. Sandpiper cung cấp vật liệu thân bơm PP, PVDF, PTFE và Inox 316/416 — chịu HCl, H₂SO₄, NaOH, dung môi hữu cơ. Dòng Containment Duty thêm khoang chống rò rỉ + cảm biến cho hóa chất nguy hiểm.
ESADS+Plus Air Valve khác gì van khí truyền thống?
ESADS+ (Externally Serviceable Air Distribution System Plus) cho phép thay/bảo trì pilot valvespool valve từ bên ngoài bơm — không cần tháo bơm khỏi đường ống. Tiết kiệm downtime đáng kể.
Bơm Sandpiper có chạy khô an toàn không, tự mồi mấy mét?
Toàn bộ lineup AODD Sandpiper run-dry an toàn vĩnh viễn. Tự mồi khô: 7.3m (Standard Duty và HDF), 6m cho HDB. Áp suất khí 1.4–8.6 bar.
Nên chọn Standard Duty hay Heavy Duty cho ứng dụng có hạt rắn?
Standard Duty BV cho hạt ≤10mm. HDB cho hạt 22mm lửng/chìm/nổi. HDF cho hạt lớn line-size ≤75mm và bùn mài mòn. Containment cho hóa chất độc hại.
Sandpiper so với Yamada / ARO / Wilden khác biệt ở đâu?
3 điểm khác biệt chính: (1) ESADS+ Air Valve thay từ ngoài; (2) All-Bolted Construction chịu áp 125 PSI; (3) Bảo hành chính hãng 5 năm — dài nhất phân khúc AODD.
Bơm Sandpiper có chứng nhận ATEX không?
Có. Lineup Sandpiper có chứng nhận ATEX cho khu vực nguy cơ cháy nổ. Brochure chính thức xác nhận badge CE, ATEX, EAC, UKCA.
Containment Duty hoạt động thế nào khi màng bị thủng?
2 màng + khoang containment giữa. Khi màng tiếp xúc lưu chất thủng, hóa chất giữ trong khoang containment, cảm biến rò rỉ (visual / mechanical / low-voltage) cảnh báo. Không rò ra môi trường.
Lead time bơm Sandpiper tại Thái Khương Pumps?
43 SKU phổ biến sẵn kho TP.HCM — giao 1–3 ngày. Cấu hình đặc biệt (Containment, HDF cast iron, FDA Sanitary): 6–8 tuần. Liên hệ 0941.400.488.
Bảo hành Sandpiper tại Việt Nam thế nào, NSX 5 năm hay TKT 12 tháng?
Cả hai. NSX Warren Rupp bảo hành 5 năm cho lỗi vật liệu/sản xuất. TKT bổ sung 12 tháng dịch vụ kỹ thuật — commissioning, cân chỉnh, hỗ trợ tại công trình.
Áp suất khí nén vận hành Sandpiper là bao nhiêu?
Áp suất khí cấp: 1.4 bar (min) – 8.6 bar (max). Áp tối ưu 5–6 bar. Nhiệt độ lưu chất –40°C đến +176°C.
Sẵn sàng triển khai

Yêu cầu báo giá Sandpiper

Phản hồi trong 24h · CO/CQ bản gốc · Bảo hành kép 5+1 năm.

Để kỹ sư TKT tư vấn cấu hình
Bằng cách gửi, bạn đồng ý TKT lưu thông tin để phản hồi báo giá. Không spam, không chia sẻ bên thứ ba.

Đã gửi yêu cầu thành công!

Kỹ sư TKT sẽ phản hồi trong 24h qua điện thoại/email. Cảm ơn bạn!

Thái Khương Pumps · Đại lý phân phối Sandpiper tại Việt Nam · MST: 0304844502