Hotline
Hotline 24/7 0941 400 488 Gọi ngay — miễn phí
Zalo
Tư vấn miễn phí Chat Zalo Phản hồi trong 5 phút

Máy bơm ly tâm công nghiệp RD – SALVATORE ROBUSCHI

Thông tin chung của máy bơm ly tâm công nghiệp RD – Salvatore Robuschi:

  • Tên gọi: RD PUMPS
  • Phân loại: RD CLOSED IMPELLER
  • Dòng: CENTRIFUGAL PUMPS
  • Ứng dụng: Dùng trong các lĩnh vực công nghiệp như: hóa chất, thực phẩm, dầu khí – khí đốt, xử lý nước thải, mỏ khoáng…
  • Xuất xứ:  Italia
  • Thương hiệu: SALVATORE ROBUSCHI
  • Sản phẩm được phân phối chính thức tại Việt Nam bởi Thái Khương Pumps
Thông số kỹ thuật:
  • Lưu lượng tối đa: 500 m³/h
  • Cột áp tối đa: 140 mwc
  • Áp suất tối đa: 16 bar
  • Nhiệt độ tối đa: 220°C
Kỹ sư đang trực tuyến
Hotline kỹ thuật 24/7 0941.400.488
Chính hãng EU/G7 CO/CQ đầy đủ, truy xuất nguồn gốc
Bảo hành 12 tháng Hỗ trợ kỹ thuật suốt vòng đời thiết bị
Kỹ thuật 19 năm Tư vấn spec, chọn bơm & tối ưu hệ thống
Giao hàng nhanh Kho 5.000+ mã phụ tùng sẵn sàng xuất ngay

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông tin chung của máy bơm ly tâm công nghiệp RD – Salvatore Robuschi:

  • Tên gọi: RD PUMPS
  • Phân loại: RD CLOSED IMPELLER
  • Dòng: CENTRIFUGAL PUMPS
  • Ứng dụng: Dùng trong các lĩnh vực công nghiệp như: hóa chất, thực phẩm, dầu khí – khí đốt, xử lý nước thải, mỏ khoáng…
  • Xuất xứ:  Italia
  • Thương hiệu: SALVATORE ROBUSCHI
  • Sản phẩm được phân phối chính thức tại Việt Nam bởi Thái Khương Pumps
Máy bơm ly tâm công nghiệp dòng RD có kết cấu đơn giản sử dụng mô-đun theo chuẩn ISO 2858-5199. Kích thước ống xả từ DN 32 đến DN 125. Máy chạy hiệu suất thủy lực cao, chỉ số NPSH thấp (cánh quạt được đúc mẫu chảy).Các bộ phận thủy lực của máy được thiết kế theo tiêu chuẩn hóa học EN 22858 và tiêu chuẩn cơ khí EN 25199 nhằm để xác định độ lệch trục bơm tối đa, độ bền cơ khí và vòng đời sử dụng tối thiểu của ổ bi, bạc đạn.Những đặc điểm nổi bật của dòng bơm này là các mô-đun bộ phận cơ khí có thể thay đổi, hệ thống phớt đa dạng để chọn.Có thể dùng bơm cho những ứng dụng đơn giản có chất lỏng xâm thực đến những ứng dụng phức tạp nhất, chất lỏng có hạt rắn bên trong, nhiệt độ và độ nhớt cao.Dòng bơm công nghiệp RD có thể xử lý các chất lỏng vô cơ và hữu cơ trong các ngành công nghiệp hóa chất và dầu khí. Máy cũng có thể được dùng trong các nhà máy khử mặn nước biển, dùng làm thiết bị hấp thụ trong các ngành kỹ thuật môi trường, nhà máy điện, công nghiệp thép và trạm bơm nước nóng.

Cấu tạo của máy bơm RD:

Cấu tạo máy bơm ly tâm công nghiệp RD
Cấu tạo máy bơm RD

Các phiên bản khác của dòng máy bơm ly tâm công nghiệp RD: 

Bơm RDB: Khung bơm độc lập, sử dụng vòng bi bôi trơn bằng dầu.
Bơm RDB
Bơm RDB
Bơm RDL: Máy có khung nối tiếp sử dụng khớp nối trục đàn hồi, dùng động cơ điện chuẩn B5.
Bơm công nghiệp RDL
Máy bơm RDL
Bơm RDM: Bơm được lắp nối trực tiếp với động cơ điện chuẩn B5.
Máy bơm công nghiệp RDM
Máy bơm RDM
Bơm RDV: Bơm ly tâm trục đứng.
Máy bơm trục đứng RDV
Máy bơm trục đứng RDV
[row][col span__sm=”12″ align=”center”]

Nhận file thông số kỹ thuật chi tiết của các dòng máy bơm ly tâm công nghiệp RD tại đây:

[button text=”DOWNLOAD” radius=”99″ link=”http://www.salvatorerobuschi.com/public/PDF/tab165/Catalogo%20Tecnico%20RD-RG;Technical%20Catalogue.pdf” target=”_blank”][/col][/row]

Xem chi tiết thông số kỹ thuật của các dòng máy bơm ly tâm công nghiệp RD – Salvatore Robuschi:

 

Đường đặc tuyến 50Hz

2 Cực4 Cực6 Cực

RD 100-25 2950 (T-1867)

RD 100-31 2960 (T-1868)

RD 125-25 2980 (T-1869)

RD 125-31 2980 (T-2260)

RD 32-16 2930 (T-2161)

RD 32-20 2920 (T-2257)

RD 40-16 2920 (T-1176)

RD 40-20 2930 (T-1217)

RD 50-16 2920 (T-1178)

RD 50-20 2930 (T-1221)

RD 50-25 2940 (T-2262)

RD 50-26 2940 (T-1349)

RD 65-16 2930 (T-1394)

RD 65-20 2950 (T-1351)

RD 65-25 2950 (T-1430)

RD 65-31 2970 (T-1825)

RD 80-16 2940 (T-1396)

RD 80-20 2950(T-1388)

RD 80-25 2940 (T-1389)

RD 80-31 2960 (T-1866)

    

RD 100-20 1450 (T-1354)

RD 100-25 1450 (T-1397)

RD 100-31 1460 (T-1848)

RD 100-40 1480 (T-2090)

RD 125-25 1460 (T-1355)

RD 125-31 1450 (T-1448)

RD 125-40 1480 (T-1776)

RD 32-16 1420 (T-1197)

RD 32-20 1420 (T-2258)

RD 40-16 1410 (T-1196)

RD 40-20 1420 (T-1216)

RD 50-16 1410 (T-1175)

RD 50-20 1430 (T-1220)

RD 50-25 1450 (T-2263)

RD 50-26 1450 (T-1348)

RD 65-16 1420 (T-1393)

RD 65-20 1440 (T-1350)

RD 65-25 1450 (T-1429)

RD 65-31 1450 (T-1797)

RD 80-16 1420 (T-1395)

RD 80-20 1450 (T-1352)

RD 80-25 1450 (T-1353)

RD 80-31 1450 (T-1433)

RD 100-31 960 RPM (T-0908)

RD 100-40 980 RPM (T-2100)

RD 125-31 960 RPM (T-1865)

RD 125-40 980 RPM (T-1804)

                    

Đường đặc tuyến 60Hz

2 Cực4 Cực6 Cực

RD 100-20 3540 (T-0846)

RD 100-25 3540 (T-0845)

RD 100-31 3550 (T-0844)

RD 125-25 3575 (T-0843)

RD 32-16 3515 (T-0842)

RD 32-20 3505 (T-0841)

RD 40-16 3505 (T-0840)

RD 40-20 3515 (T-0839)

RD 50-16 3505 (T-0838)

RD 50-20 3515 (T-0837)

RD 50-25 3530 (T-2264)

RD 50-26 3530 (T-0836)

RD 65-16 3515 (T-0836)

RD 65-20 3515 (T-0834)

RD 65-25 3540 (T-0833)

RD 65-31 3565 (T-0832)

RD 80-16 3530 (T-0831)

RD 80-20 3540 (T-0830)

RD 80-25 3540 (T-0829)

RD 80-31 3550 (T-0828)

    

RD 100-20 1740 (T-0827)

RD 100-25 1740 (T-0826)

RD 100-31 1750 (T-0825)

RD 100-40 1775 (T-0824)

RD 125-25 1750 (T-0823)

RD 125-31 1740 (T-0822)

RD 125-40 1775 (T-0821)

RD 32-16 1705 (T-0820)

RD 32-20 1705 (T-0819)

RD 40-16 1690 (T-0818)

RD 40-20 1705 (T-0817)

RD 50-16 1705 (T-0816)

RD 50-20 1715 (T-0815)

RD 50-25 1740 (T-2265)

RD 50-26 1740 (T-0814)

RD 65-16 1705 (T-0813)

RD 65-20 1730 (T-0812)

RD 65-25 1740 (T-0811)

RD 65-31 1740 (T-0810)

RD 80-16 1705 (T-0809)

RD 80-20 1740 (T-0808)

RD 80-25 1740 (T-0807)

RD 80-31 1740 (T-0806)

 

RD 100-40 1150 (T-0804)

RD 125-31 1150 (T-0802)

RD 125-40 1175 (T-0803)

                     

Tài Liệu & Bản Vẽ

Cung cấp Catalogue, Manual (HDSD) và bản vẽ CAD/3D chi tiết phục vụ thiết kế dự án.

YÊU CẦU TÀI LIỆU

CHƯA CHỌN ĐƯỢC BƠM?

Hệ thống của bạn có yêu cầu đặc thù? Nhận tư vấn chuyên sâu và giải pháp thiết kế từ chuyên gia Thái Khương.

LIÊN HỆ CHUYÊN GIA Zalo NHẮN TIN QUA ZALO