Ống bơm hút thùng phuy Polypropylene (PP) - Jessberger
Thông tin chung của ống bơm hút thùng phuy hóa chất PP - Jessberger
Tên gọi: Pump tubes made of Polypropylene
Phân loại: Pump tubes for chemicals
Dòng: Drum Pump
Ứng dụng: Vận chuyển chất lỏng độ nhớt thấp, cho thùng phuy và bồn chứa. Vật liệu PP, PVDF, nhôm và thép không gỉ.
Xuất xứ: Germany
Thương hiệu: JESSBERGER
Sản phẩm được phân phối chính thức tại Việt Nam bởi Thái Khương Pump
Thông số kỹ thuật chính của ống máy bơm thùng phuy PVDF - Jessberger:
Phi 41mm.
Lắp nối đầu ống 1" (¾” hoặc 1¼” đều được).
Trục dẫn động được làm bằng thép không gỉ 316Ti hoặc hastelloy 2,4610
Nhiệt độ trung bình tối đa: 50°C
Thông tin chung của ống bơm hút thùng phuy hóa chất PP – Jessberger
- Tên gọi: Pump tubes made of Polypropylene
- Phân loại: Pump tubes for chemicals
- Dòng: Drum Pump
- Ứng dụng: Vận chuyển chất lỏng độ nhớt thấp, cho thùng phuy và bồn chứa. Vật liệu PP, PVDF, nhôm và thép không gỉ.
- Xuất xứ: Germany
- Thương hiệu: JESSBERGER
- Sản phẩm được phân phối chính thức tại Việt Nam bởi Thái Khương Pump
Thông số kỹ thuật chính của ống máy bơm thùng phuy PVDF – Jessberger:
- Phi 41mm.
- Lắp nối đầu ống 1″ (¾” hoặc 1¼” đều được).
- Trục dẫn động được làm bằng thép không gỉ 316Ti hoặc hastelloy 2,4610
- Nhiệt độ trung bình tối đa: 50°C
02 · Ứng dụng
Lĩnh vực phù hợp
ISO 14001Xử Lý Nước Thải
Bơm chìm cánh cắt rác & máy thổi khí hiệu suất cao.
QCVN 01:2009Cấp Nước Sạch
Bơm tăng áp Booster & truyền tải nước sạch an toàn.
IE3 / IE4Công Nghiệp Chung
Giải pháp bơm nước cấp lò hơi, tháp giải nhiệt & tiện ích nhà máy.
DOSINGHóa Chất — Định Lượng
Bơm định lượng chính xác cao cho quy trình pha trộn hóa chất.
05 · Sản phẩm liên quan
Sản phẩm cùng nhóm

Bơm Thùng Phuy dòng PF - Finish Thompson

Ống bơm thùng phuy công nghiệp PVDF - Jessberger

Bơm thùng phuy dùng cho hóa chất JP-180 PP (HC) - Jessberger

Bơm Thùng Phuy Dòng TT - Finish Thompson

Bơm hút thùng phuy JP-480 SS - Jessberger

Máy bơm hút thùng phuy chạy khí JP-AIR 3 - Jessberger

Động cơ máy bơm chống cháy nổ Universal Motor JP - Jessberger

Bơm hút thùng phuy JP-440 SS - Jessberger
03 · Năng lực Thái Khương
Người thật · Việc thật · Dự án thật
Xem kho TP.HCM, đội kỹ thuật, lab test, và 15.000+ dự án đã triển khai trên toàn Việt Nam.
04 · Kiến thức kỹ thuật
Kiến thức kỹ thuật bơm
Giấy phép lưu thông máy bơm chữa cháy: quy định mới từ 1/7/2026
Đại tu bơm chìm hay thay mới? Cách quyết định cho nhà máy cấp nước

Bơm thùy (bơm cánh khế) là gì? Nguyên lý, ứng dụng và cách chọn
Lô bơm chuyên dụng lên đường phục vụ nhà máy đường trước vụ ép

So sánh bơm ly tâm dẫn động từ (mag-drive) và bơm phớt cơ khí: nên chọn loại nào cho bơm hóa chất?
Bơm ly tâm hai cửa hút (split-case): khi nào trạm lưu lượng lớn cần dùng?
05 · FAQ & báo giá
Câu hỏi thường gặp
Sản phẩm có sẵn kho không?
Bảo hành bao lâu?
Có tư vấn kỹ thuật miễn phí?
Bao lâu nhận báo giá?
Có Datasheet PDF?
01 · Mô tả chi tiết
Thông tin sản phẩm
Thông tin chung của ống bơm hút thùng phuy hóa chất PP – Jessberger
- Tên gọi: Pump tubes made of Polypropylene
- Phân loại: Pump tubes for chemicals
- Dòng: Drum Pump
- Ứng dụng: Vận chuyển chất lỏng độ nhớt thấp, cho thùng phuy và bồn chứa. Vật liệu PP, PVDF, nhôm và thép không gỉ.
- Xuất xứ: Germany
- Thương hiệu: JESSBERGER
- Sản phẩm được phân phối chính thức tại Việt Nam bởi Thái Khương Pump
Ống bơm hút thùng phuy hóa chất làm từ vật liệu Polypropylene được dùng để vận chuyển, hút các chất lỏng ăn mòn như axit, alkali và các chất lỏng ít có khả năng gây cháy nổ.
Thông số chính của ống thùng phuy PVDF – Jessberger:
| Chất liệu | Chiều dài | Loại máy | Số thứ tự |
|---|---|---|---|
| Polypropylene (SS) trục dẫn động làm bằng thép không gỉ 316Ti | 700 mm | Rotor | 2641 0070 |
| Cánh khuấy | 2641 0071 | ||
| 1000 mm | Rotor | 2641 0100 | |
| Cánh khuấy | 2641 0101 | ||
| 1200 mm | Rotor | 2641 0120 | |
| Cánh khuấy | 2641 0121 | ||
| 1500 mm | Rotor | 2641 0150 | |
| Cánh khuấy | 2641 0151 | ||
| 1800 mm | Rotor | 2641 0180 | |
| Cánh khuấy | 2641 0181 |
| Chất liệu | Chiều dài | Loại máy | Số thứ tự |
|---|---|---|---|
| Polypropylen (HC) trục dẫn động làm bằng Hastelloy – 2.4610 | 700 mm | Rotor | 2141 0070 |
| Cánh khuấy | 2141 0071 | ||
| 1000 mm | Rotor | 2141 0100 | |
| Cánh khuấy | 2141 0101 | ||
| 1200 mm | Rotor | 2141 0120 | |
| Cánh khuấy | 2141 0121 | ||
| 1500 mm | Rotor | 2141 0150 | |
| Cánh khuấy | 2141 0151 | ||
| 1800 mm | Rotor | 2141 0180 | |
| Cánh khuấy | 2141 0181 |
Hình ảnh sản phẩm ống Polypropylen:

[row]
[col span__sm=”12″ align=”center”]
Nhận file thông số kỹ thuật chi tiết của ống bơm tại đây:
[button text=”DOWNLOAD” radius=”99″ link=”https://www.jesspumpen.com/wp-content/uploads/Drum_pump_en.pdf” target=”_blank”]
[/col]
[/row]









