Hotline
Hotline 24/7 0941 400 488 Gọi ngay — miễn phí
Zalo
Tư vấn miễn phí Chat Zalo Phản hồi trong 5 phút
Đại lý chính hãng tại Việt Nam

SANDPIPER

Bơm màng khí nén AODD #1 thế giới

43 SKU sẵn kho TP.HCM · Công nghệ ESADS+Plus độc quyền — bảo trì van khí không tháo bơm. Sản xuất tại Mansfield, Ohio (USA) bởi Warren Rupp, Inc. (IDEX Corporation) từ 1965.

Hotline: 0941.400.488
60+
năm AODD
43
SKU sẵn kho
5yr
bảo hành NSX
1M+
bơm đã SX
Bơm màng khí nén Sandpiper AODD
Good. Better. SANDPIPER.
1965
SINCE
CE
EXATEX
FDA
ISO9001
ABSMARINE
Câu chuyện thương hiệu

Từ USA đến Việt Nam — hành trình 60 năm

Sandpiper là tiêu chuẩn công nghiệp toàn cầu cho bơm màng khí nén AODD, sản xuất bởi Warren Rupp, Inc. (IDEX Corporation). Câu chuyện bắt đầu năm 1965 tại Mansfield, Ohio — và hôm nay tiếp tục tại Việt Nam qua đại lý độc quyền Thái Khương Pumps.

1965
Mansfield, Ohio · USA

Warren Rupp lập nghiệp

Warren Rupp tách khỏi Gorman-Rupp Co. để thành lập công ty riêng. Bơm màng khí nén AODD đầu tiên ra đời, đặt nền móng cho thương hiệu Sandpiper với tagline "Good. Better. SANDPIPER."

2006
IDEX Corporation · NYSE: IEX

Gia nhập IDEX

Sandpiper trở thành thành viên IDEX Corporation — tập đoàn công nghệ lưu chất toàn cầu. Tích lũy hơn 1 triệu bơm đã sản xuất phục vụ công nghiệp thế giới.

2007
TKT × Sandpiper · Việt Nam

TKT phân phối Sandpiper + Marathon

Thái Khương Pumps khởi đầu kinh doanh song song SandpiperMarathon (thương hiệu con cùng nhà Warren Rupp) tại thị trường Việt Nam — phục vụ ngành hóa chất, nước thải, sơn.

2023– nay
TP.HCM · Đại lý độc quyền

TKT Pumps — Đại lý độc quyền

Warren Rupp Inc. nâng cấp TKT thành đại lý phân phối Sandpiper độc quyền tại Việt Nam. Ủy quyền toàn bộ sản phẩm + phụ tùng + kỹ thuật. Mỗi lô kèm CO/CQ bản gốc.

Công nghệ độc quyền

4 ưu thế then chốt của Sandpiper

Khác biệt cốt lõi giúp Sandpiper trở thành chuẩn công nghiệp AODD trên toàn cầu — verified từ brochure chính thức Warren Rupp Inc.

  • ESADS+Plus Air Valve Externally Serviceable Air Distribution System — thay van khí từ ngoài, không tháo bơm khỏi đường ống. Giảm downtime đáng kể.
  • All-Bolted Construction Toàn bộ bắt ốc (không keo/hàn). Manifold dày, chịu áp 8.6 bar (125 PSI). Tháo lắp bảo trì nhanh, rò rỉ tối thiểu.
  • Run-Dry Capable Toàn bộ lineup chạy khô an toàn vĩnh viễn. Tự mồi đến 7m (HDF), 6m (HDB). Áp khí 1.4–8.6 bar.
  • Bảo hành 5 năm NSX Cam kết 5-Year Limited Warranty của Warren Rupp — dài nhất phân khúc AODD. Connecting rod inox 316/416 guaranteed.
Sandpiper AODD Cross-section ESADS+ valve · Diaphragm chambers · Ball valve seats · Bolted manifold construction

Toàn bộ lineup Sandpiper · Sẵn kho TP.HCM

43 SKU sẵn sàng giao 1–3 ngày · Standard Duty · Heavy Duty · Containment Duty · CO/CQ bản gốc trực tiếp từ Mansfield, Ohio.

Xem 43 sản phẩm
Signature Series · Our Signature Ensures Your Success

4 cấu hình Signature đảm bảo thành công cho mọi ứng dụng

Sandpiper Signature Series AODD pumps được thiết kế để đem lại độ bền & hiệu năng dẫn đầu ngành, ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt nhất. "When only the best will do, select SANDPIPER."

Sandpiper Standard Duty Ball Valve AODD
Tiêu chuẩn · Van bi

Standard Duty Ball Valve

Bơm đa năng & di độngBest-in-class flow rates · Lowest air consumption trong toàn ngành AODD.

  • Port¼″ – 3″
  • Max flow1,079 LPM
  • Max head88 m
  • Solids10 mm
  • Hiệu năng & khả năng bảo trì cao nhất
  • Tiêu thụ khí nén thấp nhất phân khúc
Xem 41 SKU
Sandpiper Heavy Duty Ball Valve HDB AODD
Hạng nặng · Van bi

Heavy Duty Ball Valve (HDB)

Cho lưu chất chứa hạt rắn lắng đọng, lơ lửng & nổi. Settling solids đi qua dễ dàng — đối thủ thường tích tụ gây hỏng.

  • Port1″ – 4″
  • Max flow1,136 LPM
  • Solids22 mm
  • Dry suction6 m
  • Cấu hình port linh hoạt (top / side / bottom)
  • Chịu mài mòn cao, kéo dài tuổi thọ
Tư vấn cấu hình
Sandpiper Heavy Duty Flap Valve HDF AODD
Hạng nặng · Van lá

Heavy Duty Flap Valve (HDF)

Cho hạt rắn lớn lên đến line-size. Large solids đi qua dễ dàng — đối thủ không qua được, ảnh hưởng vận hành.

  • Port1″ – 4″
  • Max flow1,173 LPM
  • Solids75 mm (line-size)
  • Dry suction7 m (best)
  • Tự mồi khô tốt nhất lineup
  • Lý tưởng cho bùn / tailings / ăn mòn
Tư vấn cấu hình
Sandpiper Containment Duty Ball Valve AODD
Chống rò rỉ · Van bi

Containment Duty Ball Valve

Dòng AODD DUY NHẤT có superior fluid containment. Giữ lưu chất khi màng thủng — bảo vệ con người, môi trường và bơm.

  • Port¼″ – 3″
  • Max flow988 LPM
  • Leak detect3 modes
  • ChamberContainment
  • Hóa chất KHÔNG rò ra môi trường khi sự cố
  • Cảm biến rò rỉ Visual / Mechanical / Low-Voltage
Tư vấn cấu hình
43 sản phẩm sẵn kho

Toàn bộ lineup Sandpiper tại Thái Khương

43 mã hàng phổ biến sẵn kho TP.HCM — giao 1–3 ngày. Click vào sản phẩm để xem chi tiết kỹ thuật và yêu cầu báo giá.

1.4–8.6
bar áp khí
7.3 m
tự mồi khô
−40 → +176
°C nhiệt độ
5 + 1
năm bảo hành kép
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1SGTABS600
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1SGTABS600

Port: 2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1A1EANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1A1EANS000

Port: 2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Neoprene Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1A2TABS600
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1A2TABS600

Port: 2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Buna-N (Nitrile) Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1ABBABS600
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1ABBABS600

Port: 2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1ABBANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1ABBANS000

Port: 2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1AGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1AGTANS000

Port: 2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1ANNANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1ANNANS000

Port: 2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1ANNANS600
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1ANNANS600

Port: 2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1IBBANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1IBBANS000

Port: 2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B1SGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S20B1SGTANS000

Port: 2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S20B3P2PPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S20B3P2PPUS000

Port: 2" Thân: PP-PVDF Màng: Polyurethane Q max: 758 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B1A2TABS600
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S15B1A2TABS600

Port: 1,5" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Buna-N (Nitrile) Q max: 401 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B1ABWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S15B1ABWANS000

Port: 1,5" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 401 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B1AGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S15B1AGTANS000

Port: 1,5" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 401 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B1ANWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S15B1ANWANS000

Port: 1,5" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 401 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B3P1PPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S15B3P1PPUS000

Port: 1,5" Thân: PP-PVDF Màng: Polyurethane Q max: 397 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng Sandpiper S15B1ANWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

Bơm màng Sandpiper S15B1ANWANS000

Port: 1-1/2" Thân: Cast Iron / Ductile Iron Màng: Acetal Q max: 397 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B3P2PPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S15B3P2PPUS000

Port: 1,5" Thân: PP-PVDF Màng: Polyurethane Q max: 397 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S15B1SGTABS600
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S15B1SGTABS600

Port: 1,5" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 401 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1A1EANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1A1EANS000

Port: 3" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Neoprene Q max: 1060 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1A1EANS600
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1A1EANS600

Port: 3" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Neoprene Q max: 1060 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1ABBABS600
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1ABBABS600

Port: 3" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 1060 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1ABBANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1ABBANS000

Port: 3" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 1060 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1AGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1AGTANS000

Port: 3" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 1060 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1ANNANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1ANNANS000

Port: 3" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 1060 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B1SGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S30B1SGTANS000

Port: 3" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 1060 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S30B3K2KPAS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S30B3K2KPAS000

Port: 3" Thân: PP-PVDF Màng: Acetal Q max: 1230 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB1ABWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S1FB1ABWANS000

Port: 1" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 170 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB1ANWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S1FB1ANWANS000

Port: 1" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 170 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB1SGTABS600
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S1FB1SGTABS600

Port: 1" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 170 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB3K2KPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S1FB3K2KPUS000

Port: 1" Thân: PP-PVDF Màng: Polyurethane Q max: 397 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB3P1PPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S1FB3P1PPUS000

Port: 1" Thân: PP-PVDF Màng: Polyurethane Q max: 397 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB3P2PPUS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S1FB3P2PPUS000

Port: 1" Thân: PP-PVDF Màng: Polyurethane Q max: 397 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S1FB1AGTANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S1FB1AGTANS000

Port: 1" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 170 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S05 - Metallic
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S05 - Metallic

Port: 1/2" Thân: Aluminum - Nhôm Q max: 56 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S05 - Meltallic
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S05 - Meltallic

Port: 1/2" Thân: Aluminum - Nhôm Q max: 0 – 56 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S05B1A2TANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S05B1A2TANS000

Port: 1/2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Neoprene Q max: 0 – 56 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S05B1ANWANS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S05B1ANWANS000

Port: 1/2" Thân: Aluminum - Nhôm Màng: Acetal Q max: 0 – 56 lpm
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S05B2P2TPNS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S05B2P2TPNS000

Port: 1/2" Thân: PP-PVDF Màng: Neoprene Q max: 56 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper PB1/4TS4PP
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

PB1/4TS4PP

Port: 1/4" Thân: PP-PVDF Màng: Santoprene Q max: 19 lít/phút
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper PB1/4TT4K
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

PB1/4TT4K

Port: 1/4" Thân: PP-PVDF Màng: Santoprene Q max: 19 lít/phút
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S07B1P2PPNS000
Tiêu chuẩn · Thân kim loại

S07B1P2PPNS000

Port: 3/4" Thân: Cast Iron / Ductile Iron Màng: Neoprene Q max: 90 L/min
Xem chi tiết
Bơm màng khí nén Sandpiper S10B1P2PPAS000
Tiêu chuẩn · Thân phi kim

S10B1P2PPAS000

Port: 1" Thân: PP-PVDF Màng: Acetal Q max: 182 L/min
Xem chi tiết
Ứng dụng & Dự án Việt Nam

Sandpiper trong công nghiệp Việt Nam

6 ngành chủ lực · Hàng nghìn dự án từ Bắc–Nam · Vietnam-proven · TKT-supported.

Tại sao chọn Thái Khương

Đại lý Sandpiper đáng tin tại Việt Nam — 19 năm · 1 sứ mệnh

Không chỉ bán bơm — TKT đồng hành từ chọn cấu hình, commissioning đến bảo trì định kỳ. Hậu thuẫn bởi 5,000+ phụ tùng EU/G7 sẵn kho TP.HCM.

5,000+
Phụ tùng EU/G7 sẵn kho
19+
Năm kinh nghiệm

Đại lý chính hãng được xác nhận

Warren Rupp Inc. xác nhận TKT là đại lý phân phối Sandpiper tại VN. CO/CQ bản gốc mỗi lô hàng, trực tiếp từ Mansfield, Ohio.

43 SKU Sandpiper sẵn kho TP.HCM

Standard Duty Metallic + Non-Metallic + phụ tùng thay thế phổ biến. Giao trong 1–3 ngày, không chờ đặt hàng quốc tế.

Kỹ sư Sandpiper-certified

Đội kỹ sư đào tạo chính hãng tại nhà máy Warren Rupp. Commissioning · cân chỉnh van ESADS+ · hỗ trợ tại công trình.

Mô hình bảo hành kép

NSX Warren Rupp 5 năm cho lỗi sản xuất + dịch vụ kỹ thuật TKT 12 tháng tại công trình — duy nhất tại Việt Nam.

19+
Năm phục vụ
ngành bơm VN
5,000+
Phụ tùng EU/G7
sẵn kho
43
SKU Sandpiper
sẵn TP.HCM
28+
Thương hiệu
EU/G7 đại diện
Đội ngũ kỹ sư

Sandpiper-certified engineers

Đào tạo chính hãng tại nhà máy Warren Rupp · Commissioning · Cân chỉnh ESADS+ · Hỗ trợ tại công trình 24/7.

Commissioning · Tại công trình

Lắp đặt · Cân chỉnh · Bảo trì

Lắp đặt + cân chỉnh van khí ESADS+ + bảo trì định kỳ tại công trình. Swap phụ tùng nhanh từ kho TP.HCM.

5+1
năm NSX
+ 12 tháng TKT

Mô hình bảo hành kép — duy nhất tại Việt Nam

Warren Rupp 5-Year Limited Warranty: bảo hành chính hãng lỗi vật liệu & sản xuất theo tiêu chuẩn IDEX toàn cầu.

TKT Service Warranty 12 tháng: commissioning · cân chỉnh · hỗ trợ kỹ thuật tại công trình · swap phụ tùng nhanh từ kho TP.HCM.

Tìm hiểu sâu hơn

Video công nghệ ESADS+ & câu hỏi thường gặp

Xem trực tiếp công nghệ van khí ESADS+Plus + tham khảo 10 câu hỏi phổ biến nhất khi chọn bơm màng Sandpiper.

ESADS+ Air Valve · Video chính thức

ĐIỂM 01

Externally Serviceable

Pilot valve và spool valve có thể tháo + thay thế từ bên ngoài bơm. Không tháo khỏi đường ống.

ĐIỂM 02

No-Stall Operation

Khởi động ở mọi điều kiện áp khí 1.4 bar trở lên — không kẹt dừng giữa chu kỳ.

ĐIỂM 03

Tiết kiệm khí 30%

Tối ưu chu kỳ đóng/mở giảm tiêu hao khí nén — giảm chi phí vận hành đáng kể.

Câu hỏi thường gặp

Bơm màng Sandpiper có bơm được hóa chất ăn mòn mạnh không?
Có. Sandpiper cung cấp vật liệu thân bơm PP, PVDF, PTFE và Inox 316/416 — chịu HCl, H₂SO₄, NaOH, dung môi hữu cơ. Dòng Containment Duty thêm khoang chống rò rỉ + cảm biến cho hóa chất nguy hiểm.
ESADS+Plus Air Valve khác gì van khí truyền thống?
ESADS+ (Externally Serviceable Air Distribution System Plus) cho phép thay/bảo trì pilot valvespool valve từ bên ngoài bơm — không cần tháo bơm khỏi đường ống. Tiết kiệm downtime đáng kể.
Bơm Sandpiper có chạy khô an toàn không, tự mồi mấy mét?
Toàn bộ lineup AODD Sandpiper run-dry an toàn vĩnh viễn. Tự mồi khô: 7.3m (Standard Duty và HDF), 6m cho HDB. Áp suất khí 1.4–8.6 bar.
Nên chọn Standard Duty hay Heavy Duty cho ứng dụng có hạt rắn?
Standard Duty BV cho hạt ≤10mm. HDB cho hạt 22mm lửng/chìm/nổi. HDF cho hạt lớn line-size ≤75mm và bùn mài mòn. Containment cho hóa chất độc hại.
Sandpiper so với Yamada / ARO / Wilden khác biệt ở đâu?
3 điểm khác biệt chính: (1) ESADS+ Air Valve thay từ ngoài; (2) All-Bolted Construction chịu áp 125 PSI; (3) Bảo hành chính hãng 5 năm — dài nhất phân khúc AODD.
Bơm Sandpiper có chứng nhận ATEX không?
Có. Lineup Sandpiper có chứng nhận ATEX cho khu vực nguy cơ cháy nổ. Brochure chính thức xác nhận badge CE, ATEX, EAC, UKCA.
Containment Duty hoạt động thế nào khi màng bị thủng?
2 màng + khoang containment giữa. Khi màng tiếp xúc lưu chất thủng, hóa chất giữ trong khoang containment, cảm biến rò rỉ (visual / mechanical / low-voltage) cảnh báo. Không rò ra môi trường.
Lead time bơm Sandpiper tại Thái Khương Pumps?
43 SKU phổ biến sẵn kho TP.HCM — giao 1–3 ngày. Cấu hình đặc biệt (Containment, HDF cast iron, FDA Sanitary): 6–8 tuần. Liên hệ 0941.400.488.
Bảo hành Sandpiper tại Việt Nam thế nào, NSX 5 năm hay TKT 12 tháng?
Cả hai. NSX Warren Rupp bảo hành 5 năm cho lỗi vật liệu/sản xuất. TKT bổ sung 12 tháng dịch vụ kỹ thuật — commissioning, cân chỉnh, hỗ trợ tại công trình.
Áp suất khí nén vận hành Sandpiper là bao nhiêu?
Áp suất khí cấp: 1.4 bar (min) – 8.6 bar (max). Áp tối ưu 5–6 bar. Nhiệt độ lưu chất –40°C đến +176°C.
Sẵn sàng triển khai

Yêu cầu báo giá Sandpiper hôm nay

Đội kỹ sư TKT tư vấn miễn phí trong 24h · CO/CQ bản gốc · Bảo hành kép 5 năm NSX + 12 tháng dịch vụ.

Để TKT kỹ sư phản hồi cấu hình phù hợp
Điền form bên dưới — phản hồi trong 24h, kèm bảng so sánh model + thời gian giao.
Bằng cách gửi, bạn đồng ý TKT lưu thông tin để phản hồi báo giá. Không spam, không chia sẻ bên thứ ba.

Đã gửi yêu cầu thành công!

Kỹ sư TKT sẽ phản hồi trong 24h qua điện thoại/email. Cảm ơn bạn!

Thái Khương Pumps · Đại lý phân phối Sandpiper tại Việt Nam · MST: 0304844502